|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Làm nổi bật: | Các chất nền gốm Beryllium Oxide,Quản lý nhiệt gốm BeO,Các chất nền BeO gốm kỹ thuật |
||
|---|---|---|---|
Tấm gốm oxit Beryllium (BeO)
Oxit Beryllium [BeO] có sự kết hợp độc đáo về các đặc tính nhiệt, điện, quang và cơ học được sử dụng cho nhiều ứng dụng: từ hệ thống kiểm soát nhiệt và điện tử tích hợp đến các bộ phận chịu lửa nhiệt độ cao và lò phản ứng hạt nhân. Oxit Beryllium không có vật liệu tương tự trong số các vật liệu gốm oxit về độ dẫn nhiệt.
Gốm gốc BeO có độ dẫn nhiệt vượt trội so với nhiều kim loại, chỉ đứng sau đồng và bạc. Đồng thời, độ dẫn nhiệt của BeO cao gấp 10 lần so với Al2O3 và cao gấp 1,5 lần so với AlN.
Hằng số điện môi thấp hơn oxit nhôm và nitrua. Do đó, BeO là một chất cách điện tuyệt vời với điện trở suất thể tích theo thứ tự 1014 ... 1018 ohm * cm, phụ thuộc vào độ tinh khiết của vật liệu.
Ngoài khả năng chịu nhiệt cao, BeO còn có độ bền tuyệt vời với độ cứng riêng cao. Gốm dựa trên oxit beryllium BeO được sản xuất theo TU23.43.10-008-34576770-2017 dưới các nhãn hiệu OBK-97 và OBK-100.
|
Thuộc tính |
Vật liệu |
|
|
BeO |
||
|
Màu sắc |
Trắng |
|
|
Tỷ trọng khối |
g/cm³≥ 2,85 |
Độ nhám bề mặt Ra (mài) |
|
µm |
- |
Độ nhám bề mặt Ra (đánh bóng) |
|
µm |
- |
Công nghệ màng mỏng |
|
Độ bền uốn |
||
|
MPa |
≥ 180 |
Đặc tính vật lý |
|
Hệ số giãn nở nhiệt (25-1000°C) |
||
|
10 |
-6/°C7,0 ~ 8,5 |
Độ dẫn nhiệt (25°C) |
|
Вт/m·°K |
≥ 230 |
Nhiệt dung riêng |
|
Дж/кг*К |
- |
Công nghệ màng mỏng |
|
°C |
800 |
Độ bền điện môi |
|
кВ/мм |
≥ 18 |
Điện trở suất thể tích (25 °C) |
|
Ом·см |
≥ 10 |
14Hằng số điện môi (1 МГц) |
|
- |
Công nghệ màng mỏng |
Tổn hao điện môi (1МГц, 25°C) |
|
·10 |
-4≤ 4 |
Kim loại hóa |
|
Công nghệ DBC |
||
|
- |
Công nghệ màng mỏng |
|
|
- |
Công nghệ màng mỏng |
|
|
Lĩnh vực ứng dụng |
|
|
làm bảng mạch cho các thiết bị vô tuyến hoạt động với bức xạ vi sóng. Cơ sở để sản xuất "đèn sóng chạy";
Người liên hệ: Daniel
Tel: 18003718225
Fax: 86-0371-6572-0196